da lươn

da lươn

Chiếc ví này được làm từ da lươn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại da màu nâu nhạt, gợi nhớ đến da của loài lươn: "da lươn" chỉ màu sắc hoặc chất liệu tông nâu nhạt, thường được dùng để mô tả màu da của động vật hoặc màu sắc trong thời trang, thiết kế.
    • Màu sắc đặc trưng: Trong ngữ cảnh thông thường, "da lươn" còn được dùng để chỉ một sắc thái màu nâu nhạt, láng mịn, tương tự như da của con lươn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con chó này bộ lông màu da lươn rất đẹp. (Con chó này bộ lông màu nâu nhạt rất đẹp.)
    • ấy chọn chiếc áo khoác màu da lươn để đi dự tiệc. ( ấy chọn chiếc áo khoác màu nâu nhạt để đi dự tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Màu da lươn": sắc nâu nhạt, thường dùng trong miêu tả màu sắc của vải, da thuộc hoặc lông thú.

    • Bộ sofa bọc vải màu da lươn tạo cảm giác ấm cúng cho phòng khách. (Bộ sofa bọc vải màu nâu nhạt tạo cảm giác ấm cúng cho phòng khách.)
  • "Da lươn bóng": màu nâu nhạt độ bóng nhẹ, như da lươn thật.

    • Đôi giày da lươn bóng này rất hợp với trang phục công sở. (Đôi giày màu nâu nhạt bóng này rất hợp với trang phục công sở.)
Biến thể từ gần giống
  • Lươn (danh từ): loài nước ngọt, thân dài, trơn, da màu nâu nhạt.

    • Con lươn sống trong bùnruộng nước. (Con lươn sống trong bùnruộng nước.)
  • Da nâu (danh từ): màu nâu nói chung, không nhất thiết phải nhạt như da lươn.

    • Da nâu màu phổ biến trong tự nhiên. (Màu nâu màu phổ biến trong tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Nâu nhạt: màu nâu sắc thái nhẹ, mờ.
  • Nâu vàng: màu nâu pha chút vàng, gần giống da lươn.
  • Màu be: màu nâu nhạt hơi ngả vàng, thường dùng trong thời trang.
Thành ngữ liên quan
  • Da lươn, mắt : (thành ngữ dân gian) chỉ người ngoại hình đặc biệt, thường mang nghĩa hài hước hoặc miệt thị.
    • Anh ta bị chê da lươn, mắt , nhưng tính tình lại rất tốt. (Anh ta bị chê ngoại hình xấu, nhưng tính tình lại rất tốt.)